TOÀN CẢNH THỊ TRƯỜNGMARKET CLOSED (Verified Session Close)
KOSPI2,610.40-0.42%KOSDAQ758.12+0.58%KOSPI 200348.65-0.38%USD/KRW₩1,385.5EUR/KRW₩1,495.2JPY(100)/KRW₩924.3BOK Rate3.25%
CỔNG KINH TẾ & TÀI CHÍNH HÀN QUỐCCập nhật: 2026-11-08 · 04:48 KST

Cổng Thông tin Kinh tế, Chứng khoán & Tỷ giá Hàn Quốc

Chỉ số chứng khoán KRX (KOSPI, KOSDAQ, KOSPI 200), tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) với 16 ngoại tệ, 10 chỉ số vĩ mô chính thức, tập đoàn lớn và tin tức kinh tế.

Tỷ giá KRW →Việc làm tại Hàn Quốc →
Bản dịch đầy đủ được duy trì bằng tiếng Anh, tiếng Ả Rập và tiếng Hàn.

📈 Thị trường Chứng khoán Hàn Quốc (KRX)

Chỉ số KOSPI, KOSDAQ và KOSPI 200 với trạng thái phiên giao dịch, giá đóng cửa trước đó và biên độ thay đổi.

KRX Regular Session: Mon–Fri 09:00–15:30 KST (Pre-market 08:30–09:00 KST)

💱 Bảng Tỷ giá Ngoại tệ KRW & Công cụ Quy đổi

Phân biệt rõ tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) với giá mua/bán tiền mặt và chuyển tiền quốc tế.

⇄ Công cụ Quy đổi Tỷ giá KRW & 16 Ngoại tệ

Tính toán tức thì theo tỷ giá tham chiếu và tỷ giá ngân hàng/chuyển tiền đã xác minh.

Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate)
Kết quả quy đổi
721.7611 USD
1 KRW = 0.000722 USD
Nguồn tỷ giá: ECB Reference FX & Open Exchange Reference / Korea Eximbank Baseline
Thời điểm cập nhật: 2026-11-08 15:00 UTC

ℹ️ Tỷ giá tham chiếu mang tính thông tin; tỷ giá thực tế phụ thuộc vào ngân hàng hoặc ứng dụng chuyển tiền.

USD/KRW
Đô la Mỹ
+0.35%
₩1,385.5REFERENCE RATE
Buy: ₩1,409.7Sell: ₩1,361.3Send: ₩1,399.1
Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) · 2026-11-08
EUR/KRW
Euro
-0.12%
₩1,495.2REFERENCE RATE
Buy: ₩1,524.9Sell: ₩1,465.5Send: ₩1,510.1
Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) · 2026-11-08
JPY(100)/KRW
Yên Nhật (mỗi 100¥)
+0.18%
₩924.3REFERENCE RATE
Buy: ₩940.4Sell: ₩908.2Send: ₩933.5
Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) · 2026-11-08
CNY/KRW
Nhân dân tệ
-0.05%
₩194.8REFERENCE RATE
Buy: ₩204.5Sell: ₩185.1Send: ₩196.7
Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) · 2026-11-08
EGP/KRW
Bảng Ai Cập
-0.21%
₩28.5MID MARKET RATE
Buy: ₩31Sell: ₩25.8Send: ₩28.8
Tỷ giá liên ngân hàng (Mid-Market) · 2026-11-08
SAR/KRW
Riyal Ả Rập Xê Út
+0.08%
₩369.4REFERENCE RATE
Buy: ₩393.4Sell: ₩341.7Send: ₩373.1
Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) · 2026-11-08
AED/KRW
Dirham UAE
+0.05%
₩377.1REFERENCE RATE
Buy: ₩401.6Sell: ₩348.9Send: ₩380.9
Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) · 2026-11-08
VND(100)/KRW
Đồng Việt Nam (mỗi 100₫)
+0.02%
₩5.48MID MARKET RATE
Buy: ₩5.92Sell: ₩5.04Send: ₩5.53
Tỷ giá liên ngân hàng (Mid-Market) · 2026-11-08
PHP/KRW
Peso Philippines
+0.14%
₩23.65MID MARKET RATE
Buy: ₩25.8Sell: ₩21.7Send: ₩23.9
Tỷ giá liên ngân hàng (Mid-Market) · 2026-11-08
NPR/KRW
Rupee Nepal
+0.09%
₩10.28MID MARKET RATE
Buy: ₩11.15Sell: ₩9.45Send: ₩10.42
Tỷ giá liên ngân hàng (Mid-Market) · 2026-11-08
LKR/KRW
Rupee Sri Lanka
+0.11%
₩4.72MID MARKET RATE
Buy: ₩5.15Sell: ₩4.3Send: ₩4.79
Tỷ giá liên ngân hàng (Mid-Market) · 2026-11-08
UZS(1,000)/KRW
Som Uzbekistan (mỗi 1.000 soʻm)
-0.11%
₩109.5MID MARKET RATE
Buy: ₩118.2Sell: ₩99.8Send: ₩110.5
Tỷ giá liên ngân hàng (Mid-Market) · 2026-11-08
PKR/KRW
Rupee Pakistan
-0.06%
₩4.98MID MARKET RATE
Buy: ₩5.42Sell: ₩4.55Send: ₩5.05
Tỷ giá liên ngân hàng (Mid-Market) · 2026-11-08
KWD/KRW
Dinar Kuwait
+0.15%
₩4,520.8REFERENCE RATE
Buy: ₩4,882.4Sell: ₩4,159.2Send: ₩4,566
Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) · 2026-11-08
QAR/KRW
Riyal Qatar
+0.04%
₩380.2REFERENCE RATE
Buy: ₩405Sell: ₩351.6Send: ₩384
Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) · 2026-11-08
GBP/KRW
Bảng Anh
+0.22%
₩1,792.4REFERENCE RATE
Buy: ₩1,827.8Sell: ₩1,757Send: ₩1,810.3
Tỷ giá tham chiếu (Reference Rate) · 2026-11-08
Lãi suất & Tiền tệNgày công bố: 2026-10-11 · Cập nhật: 2026-11-08

Bank of Korea Sets Base Rate at 3.25% as Consumer Inflation Stabilizes Below 2%

The Monetary Policy Board of the Bank of Korea adjusted the benchmark policy rate by 25 basis points to 3.25% per annum, citing headline CPI deceleration to 1.6% YoY and moderating household mortgage growth.

BOK Base Rate
3.25 % p.a.
Headline CPI Inflation
1.6 % YoY
Nguồn chính thức: Bank of Korea (BOK) & Statistics Korea (KOSTAT)

🇰🇷 Tin tức Kinh tế & Chính sách Hàn Quốc Mới nhất

Lãi suất BOK, lạm phát CPI, xuất nhập khẩu, lương tối thiểu 2026 và chính sách thuế.

🌐 Tin tức Kinh tế Quốc tế Ảnh hưởng đến Hàn Quốc

Lãi suất Fed Mỹ, giá dầu thế giới, chuỗi cung ứng bán dẫn AI và hành lang kiều hối.

📊 10 Chỉ số Kinh tế Vĩ mô & Lao động Chính thức

Bảo toàn đơn vị tính, kỳ báo cáo và phương pháp thống kê từ BOK, KOSTAT, MOEL, MOTIE.

🏦 Lãi suất & Tiền tệNgày công bố: 2026-10-11

Bank of Korea Base Rate

3.25% per annum

-25 bps adjustment from 3.50% following domestic inflation stabilization review

Kỳ báo cáo: Q4 2026 Monetary Policy Board Decision
Phương pháp thống kê: 7-day repurchase agreement (RP) sale rate and overnight call rate reference set by the BOK Monetary Policy Board.
Bank of Korea (BOK)Nguồn gốc ↗

🏢 Các Tập đoàn Niêm yết Hàng đầu Hàn Quốc

Samsung Electronics, SK hynix, Hyundai Motor, Kia, LG Energy Solution, POSCO, NAVER và KB Financial.

KRX: 005930 · KOSPI #1KOSPI

Samsung Electronics

Semiconductors (DRAM/NAND/Foundry), Mobile (Galaxy AI) & Displays

South Korea’s largest listed enterprise by market capitalization, anchor of Pyeongtaek and Giheung semiconductor complexes, leading DDR5 and HBM server memory exports.

KRX: 000660 · HBM3E LeaderKOSPI

SK hynix

High-Bandwidth Memory (HBM3E) & Enterprise AI Server Storage

Primary global supplier of 8-layer and 12-layer HBM3E memory modules for AI accelerators, driving Korea’s record $12.5B October semiconductor export figure from Icheon and Cheongju fabs.

KRX: 005380 · Ulsan / AsanKOSPI

Hyundai Motor

Global Automotive Manufacturing, Hybrid (HEV), Electric (IONIQ) & Hydrogen

Operates the world’s largest integrated automobile manufacturing plant in Ulsan, leading South Korea’s $6.2B monthly automotive exports across North America, Europe, and the Middle East.

KRX: 000270 · Gwangmyeong / HwaseongKOSPI

Kia Corporation

Recreational SUVs, Hybrid Powertrains, EV Series (EV3/EV6/EV9) & PBVs

Converted AutoLand Gwangmyeong EVO Plant for mass-market EV production while expanding hybrid SUV exports and Hwaseong Purpose-Built Vehicle (PBV) assembly.

KRX: 373220 · Ochang PlantKOSPI

LG Energy Solution

EV Lithium-Ion Batteries, 46-Series Cylindrical Cells & Grid ESS

Flagship secondary-battery manufacturer on the KOSPI index, operating the Ochang mother-factory in Chungbuk for next-generation EV cells and LFP energy storage systems.

KRX: 005490 · Pohang / GwangyangKOSPI

POSCO Holdings

Integrated Steelmaking (Pohang/Gwangyang), Lithium & Cathode Materials

Supplies high-tensile automotive steel plates and shipbuilding steel from Pohang and Gwangyang works while investing in domestic lithium hydroxide refining.

KRX: 035420 · Seongnam PangyoKOSPI

NAVER Corporation

Search Portal, Sovereign AI (HyperCLOVA X), Cloud, Commerce & FinTech

South Korea’s flagship digital platform and enterprise cloud operator headquartered in Bundang/Pangyo, expanding sovereign AI enterprise deployments in Korea and the Middle East.

KRX: 105560 · KOSPI Financials #1KOSPI

Tập đoàn Tài chính KB (KB Kookmin Bank)

Commercial & Retail Banking, Foreign Resident FX Centers & Capital Markets

Largest financial holding group in South Korea, operating nationwide retail banking, Sunday foreign-resident FX branches, and participating in the KRX Corporate Value-Up Index.

📉 Biểu đồ Thị trường & Xu hướng Lịch sử (1D · 1W · 1M · 3M · 1Y)

Dữ liệu lịch sử đã xác minh cho chỉ số KRX và tỷ giá KRW.

KOSPI (Chỉ số KOSPI Hàn Quốc)
2,610.40-11.01 (-0.42%)
2621.42607.62593.82593.810-302604.111-022618.511-03261511-042621.4111-052610.411-06
Unit: Points (KRX Index) · Range (1W): 2593.8 – 2621.41Source: Korea Exchange (KRX) / Financial Services Commission (FSC) Public Index Reference (2026-11-06 15:30)

👷 Kinh tế Doanh nghiệp, Việc làm & Đời sống tại Hàn Quốc

Mức lương tối thiểu 2026 (10.030 KRW/giờ), tỷ lệ vận hành nhà máy và hướng dẫn chuyển tiền.

MOEL 2026 STATUTORY FLOOR
₩10,030 / hr
₩2,096,270 / month (209h standard incl. weekly holiday pay 주휴수당)
KOSTAT MANUFACTURING
73.5% Utilization
Factory capacity utilization led by semiconductor, automotive, and shipbuilding corridors
OECD EMPLOYMENT RATIO
69.8% (Ages 15–64)
28.85M total employed persons · National unemployment rate at 2.4%
PRACTICAL DIRECTORY
Verified Jobs & Remittance Tools

📰 Báo cáo Kinh tế Bổ sung

Cập nhật kinh tế và công nghiệp đã qua kiểm duyệt.

⚖️ Lưu ý Tuân thủ Tài chính

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo dữ liệu công, không phải lời khuyên đầu tư tài chính.